dulled

Adjective
  1. bị làm cho nhợt màu, phai màu
  2. bị làm cho cùn đi (lưỡi dao)
  3. thấy hay bị làm cho cảm thấy mất hứng thú, tẻ ngắt, chán ngắt, buồn tẻ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

dulled
The sun had dulled the bright red paint on the old barn.