duyên

  1. 1 d. Phần cho trời định dành cho mỗi người, về khả năng quan hệ tình cảm (thường quan hệ nam nữ, vợ chồng) hoà hợp, gắn bó nào đó trong cuộc đời. Duyên ưa phận đẹp (). Ép dầu, ép mỡ, ai nỡ ép duyên (tng.).
  2. 2 d. Sự hài hoà của một số nét tế nhị đáng yêu ở con người, tạo nên vẻ hấp dẫn tự nhiên. Không đẹp, nhưng duyên. Ăn nói duyên. Duyên thầm. Nụ cười duyên.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

duyên
Hai người gặp nhau và cảm thấy có duyên với nhau ngay từ cái nhìn đầu tiên.