dày

Học thuật
Thân thiện
dày

Mẹ mặc chiếc áo dày để giữ ấm.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Vật hình khối) khoảng cách nhất định giữa hai mặt đối diện, theo chiều kích thước nhỏ nhất (bề dày). Mô tả kích thước chiều sâu hoặc độ dày của một vật thể.
    • bề dày lớn hơn mức bình thường hoặc so với vật khác. Chỉ sự dày hơn so với một tiêu chuẩn hoặc đối tượng so sánh.
    • nhiều đơn vị hoặc thành phần sát vào nhau, tạo thành một lớp dày đặc. Mô tả mật độ dày đặc của các phần tử.
    • Nhiều, được tích lũy qua quá trình lâu dài (thường nói về yếu tố tinh thần, tình cảm). Chỉ sự dồi dào, sâu sắc từ kinh nghiệm hoặc tình cảm.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Tấm kính này dày 10 mm. (Mô tả bề dày cụ thể của vật thể.)
    • Trời lạnh, ấy mặc một chiếc áo len rất dày. (Chỉ độ dày lớn hơn bình thường của trang phục.)
    • Khu rừng tán cây dày đặc, ánh sáng khó lọt xuống. (Mô tả mật độ dày của các vật thể như cây cối.)
    • Ông ấy một nghệ nhân dày dặn kinh nghiệm. (Chỉ sự tích lũy nhiều kinh nghiệm qua thời gian dài.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ơn sâu nghĩa *dày"*: Thành ngữ chỉ ân tình, tình nghĩa rất sâu nặng, bền chặt.
    • Công ơn cha mẹ như trời cao đất dày, con cái khó lòng đền đáp hết.
  • "Dày*: Chỉ sự bỏ ra nhiều công sức, tâm huyết cho một việc đó.
    • Nhờ dày công rèn luyện, ấy đã giành huy chương vàng.
Biến thể từ gần giống
  • Dày dặn (tính từ): Vừa có nghĩa dày về vật chất, vừa chỉ sự chín chắn, vững vàng từ kinh nghiệm (thường dùng cho người).
    • Anh ấy có vẻ ngoài dày dặn đáng tin cậy.
  • Dày đặc (tính từ): Rất dày ken dày vào nhau, không khoảng trống.
    • Lịch làm việc tuần này dày đặc các cuộc họp.
Từ đồng nghĩa
  • Dầy (cách viết , nghĩa tương đương): Dày.
    • Tường xây dầy.
  • Sâu (trong ngữ cảnh tình cảm, ân nghĩa): chiều sâu, lâu dài.
    • Tình cảm sâu đậm.
Từ trái nghĩa
  • Mỏng: bề dày nhỏ, ít.
    • Tờ giấy này rất mỏng.
  • Thưa: Ít khoảng cách xa nhau.
    • Tóc ông ấy đã thưa dần.
Thành ngữ liên quan
  • "Vỏ quýt *dày móng tay nhọn"*: Tương tự "cao tay ấn", ý nói đối phương khôn ngoan, cứng đầu (vỏ quýt dày) vẫn người tài giỏi hơn (móng tay nhọn) để đối phó.
    • Đừng lo, vỏ quýt dày móng tay nhọn, sẽ cách giải quyết thôi.
  • "Trời cao đất *dày"*: Thành ngữ chỉ sự bao la, rộng lớn, sâu xa; thường dùng để với công ơn to lớn.
    • Công ơn thầy sánh tựa trời cao đất dày.
dày

Mẹ mặc chiếc áo dày để giữ ấm.

  1. 1 x. giày2.
  2. 2 t. 1 (Vật hình khối) khoảng cách bao nhiêu đó giữa hai mặt đối nhau, theo chiều kích thước nhỏ nhất (gọi là bề dày) của vật. Tấm ván dài 2 mét, rộng 1 mét, dày 5 centimet. 2 bề dày lớn hơn mức bình thường hoặc lớn hơn so với những vật khác. Vỏ quýt dày móng tay nhọn (tng.). Chiếc áo bông dày cộm. Tường xây rất dày. 3 tương đối nhiều đơn vị hoặc nhiều thành tố sát vào nhau. Mái tóc dày. Cấy dày. Sương mù dày. 4 Nhiều, do được tích luỹ liên tục trong quá trình lâu dài (nói về yếu tố tinh thần). Dày kinh nghiệm. Dày công luyện tập. Ơn sâu, nghĩa dày.