dãy

  1. dt. Tập hợp nhiều vật cùng loại nối tiếp nhau thành hàng: Dãy nhà; Dãy cây; Dãy núi.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

dãy
Các học sinh xếp thành một dãy thẳng trước lớp học.