dãy

Học thuật
Thân thiện
dãy

Các học sinh xếp thành một dãy thẳng trước lớp học.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tập hợp nhiều vật cùng loại, được sắp xếp nối tiếp nhau thành một hàng dài: Từ này dùng để chỉ một nhóm các đối tượng giống nhau hoặc tương tự, xếp liền kề nhau theo một đường thẳng hoặc một trật tự nhất định.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Phía trước trường học một dãy cây cổ thụ rợp bóng mát.
    • Khu phố cổ những dãy nhà san sát nhau, mang kiến trúc rất đặc trưng.
    • Nhìn từ xa, dãy Hoàng Liên Sơn trùng điệp, hùng vĩ.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "dãy... dài": nhấn mạnh sự kéo dài, liên tục của các vật được xếp hàng.
    • Một dãy số liệu dài được trình bày trong báo cáo.
  • "thành một dãy": diễn tả trạng thái đã được sắp xếp theo hàng.
    • Các học sinh xếp hàng ngay ngắn thành một dãy trước cổng trường.
Biến thể từ liên quan
  • Dãy dọc: hàng được xếp theo chiều dọc.
  • Dãy ngang: hàng được xếp theo chiều ngang.
  • Dàn (danh từ): thường chỉ tập hợp nhiều vật được bố trí, trải rộng ra ( dụ: dàn loa, dàn nhạc), khác với dãytính chất xếp thành hàng dài.
Từ đồng nghĩa
  • Hàng: chỉ các vật xếp nối tiếp nhau (thường dùng trong ngữ cảnh đơn giản hoặc ít vật hơn so với dãy).
  • Chuỗi: thường dùng cho những thứ nối tiếp nhau mối liên hệ hữu cơ hoặc logic ( dụ: chuỗi cửa hàng, chuỗi sự kiện).
Cụm từ thường gặp
  • Dãy nhà: nhiều ngôi nhà xây liền kề nhau thành một hàng.
  • Dãy núi: nhiều ngọn núi nối tiếp nhau tạo thành một dải dài.
  • Dãy số: một chuỗi các con số được viết liên tiếp.
  • Dãy phố: nhiều ngôi nhà, công trình xếp liền nhau tạo thành một đoạn đường.
dãy

Các học sinh xếp thành một dãy thẳng trước lớp học.

  1. dt. Tập hợp nhiều vật cùng loại nối tiếp nhau thành hàng: Dãy nhà; Dãy cây; Dãy núi.