dạy

  1. đg. 1 Truyền lại tri thức hoặcnăng một cách ít nhiều hệ thống, phương pháp. Dạy học sinh. Dạy toán. Dạy nghề cho người học việc. Dạy hát. 2 Làm cho biết điều phải trái, biết cách tu dưỡng đối xử với người, với việc. Nuôi con khoẻ, dạy con ngoan. 3 Tập cho động vật thói quen biết làm việc đó một cách thành thạo, tựa như người. Dạy khỉ làm xiếc. 4 (; trtr.). Bảo người dưới. Cụ dạy ạ?

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

dạy
Cô giáo dạy học sinh đọc sách trong lớp học.