dạy
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Truyền lại kiến thức hoặc kỹ năng: Hành động hướng dẫn, chỉ bảo cho người khác hiểu biết về một môn học, một lĩnh vực hoặc cách làm một việc gì đó một cách có phương pháp.
- Răn dạy, giáo dục đạo đức: Hành động hướng dẫn, uốn nắn để người khác biết điều hay lẽ phải, biết cách cư xử đúng mực.
- Huấn luyện động vật: Tập luyện cho động vật hình thành thói quen hoặc thực hiện được một hành động, công việc nào đó.
- (Cũ; từ cung kính): Nói, bảo (thường dùng để chỉ lời nói của người trên với người dưới hoặc trong ngữ cảnh lễ phép).
Ví dụ sử dụng
- Truyền lại kiến thức hoặc kỹ năng:
- Cô giáo dạy môn Văn rất hay.
- Anh ấy dạy tôi cách sửa chiếc xe đạp.
- Răn dạy, giáo dục đạo đức:
- Cha mẹ luôn dạy con phải sống trung thực và biết yêu thương.
- Ông cụ dạy bảo cháu: "Đi thưa, về trình".
- Huấn luyện động vật:
- Người nghệ sĩ dạy chú chó làm nhiều trò rất thông minh.
- (Cũ; từ cung kính):
- Thưa cụ, cụ dạy bảo điều gì ạ?
Các cách sử dụng nâng cao
- "dạy dỗ": (động từ) thường dùng với nghĩa giáo dục, rèn luyện một cách chu đáo, lâu dài (thường cho trẻ em).
- Nhờ được cha mẹ dạy dỗ cẩn thận, đứa trẻ rất ngoan ngoãn.
- "dạy bảo": (động từ) chỉ lời khuyên răn, chỉ dẫn mang tính giáo huấn, thường của người lớn tuổi.
- Tôi luôn ghi nhớ những lời dạy bảo của thầy.
Biến thể và từ liên quan
- Dạy học (động từ): hoạt động giảng dạy trong nhà trường.
- Bà ấy đã dạy học được hơn ba mươi năm.
- Dạy nghề (động từ): đào tạo kỹ năng, tay nghề cho một công việc cụ thể.
- Trung tâm dạy nghề cho thanh niên.
- Giáo dưỡng (danh từ): sự giáo dục và nuôi dưỡng (từ Hán Việt, mang sắc thái trang trọng).
- Giảng dạy (động từ): truyền đạt kiến thức một cách bài bản, có hệ thống (thường trong môi trường học thuật).
Từ đồng nghĩa
- Chỉ bảo: hướng dẫn, cho biết cách làm.
- Hướng dẫn: chỉ dẫn cách thức thực hiện.
- Giáo dục: đào tạo, rèn luyện về tri thức và nhân cách một cách có hệ thống.
- Răn dạy: khuyên bảo, dạy bảo về đạo đức, lối sống.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
- Dạy lại: dạy một lần nữa cho nhớ hoặc cho người chưa biết.
- Em chưa hiểu phần này, cô có thể dạy lại được không ạ?
- Dạy cho một bài học: (thành ngữ) làm cho ai đó nhận ra hậu quả từ sai lầm của họ.
- Lần này phải dạy cho nó một bài học để nó chừa thói nói dối.
Thành ngữ liên quan
- Học thầy không tày học bạn: Nhấn mạnh việc học hỏi từ bạn bè cũng quan trọng không kém học từ thầy cô.
- Không thầy đố mày làm nên: Nhấn mạnh vai trò quan trọng của người thầy trong việc dạy dỗ, dìu dắt.
- đg. 1 Truyền lại tri thức hoặc kĩ năng một cách ít nhiều có hệ thống, có phương pháp. Dạy học sinh. Dạy toán. Dạy nghề cho người học việc. Dạy hát. 2 Làm cho biết điều phải trái, biết cách tu dưỡng và đối xử với người, với việc. Nuôi con khoẻ, dạy con ngoan. 3 Tập cho động vật có thói quen biết làm việc gì đó một cách thành thạo, tựa như người. Dạy khỉ làm xiếc. 4 (cũ; trtr.). Bảo người dưới. Cụ dạy gì ạ?