hận

  1. d. 1 Lòng căm giận, oán hờn sâu sắc đối với kẻ đã làm hại mình. Rửa hận. Ôm hận. 2 (hoặc đg.). Buồn tức đến day dứt đã không làm được như mong muốn. Làm hỏng thì mang hận suốt đời. Hận một điều đã không về kịp.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

hận
Ông ấy ôm hận vì không thể cứu được người bạn thân.