débiteur

danh từ giống đực
  1. thợ xẻ (gỗ...)
danh từ giống đực (giống cái débiteuse)
  1. nhân viên dẫn khách đi trả tiền (trong cửa hàng)
  2. (từ nghĩa , nghĩa xấu) người tung ra
    • Débiteur de cancans
      người tung ra những lời đồn đại ác hiểm
danh từ giống đực (giống cái débitrice)
  1. khách nợ, con nợ
  2. người chịu ơn
tính từ
  1. (kế toán) nợ
    • Compte débiteur
      tài khoản nợ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "débiteur"

débiteur
Le débiteur rembourse son prêt à la banque.