impasse
/æm'pɑ:s/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ giống cái:
- Ngõ cụt, đường cùng: Chỉ một con đường không có lối thoát, bị chặn lại.
- Thế bế tắc, tình huống không lối thoát: Dùng để mô tả một tình huống, một cuộc thảo luận hoặc một vấn đề mà không thể tiến lên hay tìm ra giải pháp.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- La voiture est arrivée dans une impasse. (Chiếc xe đã đi vào một ngõ cụt.)
- Les négociations ont abouti à une impasse totale. (Các cuộc đàm phán đã dẫn đến một thế bế tắc hoàn toàn.)
- Être dans une impasse. (Ở vào một thế không lối thoát.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Sortir de l'impasse": Thoát khỏi thế bế tắc, tìm ra lối thoát.
- Il faut trouver une solution pour sortir de cette impasse. (Cần phải tìm một giải pháp để thoát khỏi thế bế tắc này.)
"En impasse": Ở trong tình trạng bế tắc.
- Le projet est actuellement en impasse. (Dự án hiện đang trong tình trạng bế tắc.)
Biến thể và từ gần giống
- Impasse không có biến thể từ loại phổ biến (như tính từ hay động từ) trực tiếp từ nó. Nó chủ yếu được sử dụng như một danh từ.
Từ đồng nghĩa
- Cul-de-sac (n.m): Ngõ cụt (nghĩa đen chỉ con đường).
- Blocage (n.m): Sự tắc nghẽn, sự bế tắc.
- Stagnation (n.f): Sự trì trệ, sự đình đốn.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
- Không có cụm động từ (phrasal verbs) cụ thể nào trong tiếng Pháp được hình thành trực tiếp từ danh từ "impasse".
Thành ngữ liên quan
- Être au bout de l'impasse: Ở cuối ngõ cụt, ở trong tình thế hoàn toàn bế tắc.
- Après des mois de conflit, ils sont au bout de l'impasse. (Sau nhiều tháng xung đột, họ đã ở trong tình thế hoàn toàn bế tắc.)
danh từ giống cái
- ngõ cụt
- thế không lối thoát
- Être dans une impasseở vào một thế không lối thoát
- (mới) phần chương trình thi liều bỏ qua không học