impasse

/æm'pɑ:s/
danh từ giống cái
  1. ngõ cụt
  2. thế không lối thoát
    • Être dans une impasse
      vào một thế không lối thoát
  3. (mới) phần chương trình thi liều bỏ qua không học

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

impasse
On est arrivé dans une impasse.