dédire

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ (từ , nghĩa ):
    • Cải chính, phủ nhận: Hành động rút lại, sửa đổi hoặc phủ nhận điều đó mình đã nói hoặc khẳng định trước đó.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • Il a se dédire de ses premières déclarations. (Anh ta đã phải cải chính những tuyên bố ban đầu của mình.)
    • Elle ne peut pas dédire sa signature. ( ấy không thể phủ nhận chữcủa mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Se dédire" (động từ phản thân): Tự mình rút lại lời đã nói, thay đổi ý kiến hoặc quyết định.
    • Après réflexion, il s'est dédit et a accepté l'offre. (Sau khi suy nghĩ, anh ấy đã đổi ý chấp nhận lời đề nghị.)
Biến thể từ gần giống
  • Dédit (danh từ): Sự rút lui, sự thất hứa; tiền phạt thất hứa (trong một số hợp đồng ).
    • Il a payé un dédit pour annuler sa réservation. (Anh ta đã trả một khoản phạt để hủy đặt chỗ của mình.)
Từ đồng nghĩa
  • Rétracter: Rút lại (lời nói, ý kiến).
  • Désavouer: Phủ nhận, không thừa nhận.
  • Renier: Chối bỏ, từ bỏ.
Thành ngữ liên quan
  • Dédire son coeur: Phủ nhận tình cảm của chính mình, chối bỏ cảm xúc thật.
    • Il a dédit son coeur en prétendant ne plus l'aimer. (Anh ta đã chối bỏ trái tim mình bằng cách giả vờ không còn yêu ấy nữa.)
ngoại động từ
  1. (từ ; nghĩa ) cải chính, phủ nhận.
    • Dédir son coeur
      phủ nhận tình cảm của mình.