déduire

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Khấu trừ, trừ đi: Hành động lấy ra một phần từ một tổng số, thườngtiền bạc hoặc số lượng.
    • Suy ra, suy luận: Hành động rút ra một kết luận hoặc một sự thật mới từ những thông tin hoặc bằng chứng đã .
    • (Từ ; nghĩa ) Trình bày tỉ mỉ: Giải thích hoặc mô tả một cách chi tiết đầy đủ.
Ví dụ sử dụng
  • Khấu trừ:
    • Vous pouvez déduire ces frais de vos impôts. (Bạn có thể khấu trừ các chi phí này khỏi tiền thuế của bạn.)
    • Le montant de la remise sera déduit du prix total. (Số tiền giảm giá sẽ được trừ đi từ tổng giá.)
  • Suy ra:
    • Que peut-on déduire de ces observations ? (Chúng ta có thể suy ra điều từ những quan sát này?)
    • J'en déduis que tu n'es pas d'accord. (Tôi suy ra từ đó rằng bạn không đồng ý.)
  • (Nghĩa ) Trình bày tỉ mỉ:
    • L'auteur déduit longuement sa théorie dans le premier chapitre. (Tác giả trình bày tỉ mỉthuyết của mình trong chương đầu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Déduire de": Suy ra từ (điều đó).
    • Il est difficile de déduire une intention de ses paroles. (Rất khó để suy ra một ý định từ lời nói của anh ta.)
  • déduire": Cần được khấu trừ/trừ đi (thường dùng trong văn bản hành chính, tài chính).
    • Montant à déduire : 50 euros. (Số tiền cần khấu trừ: 50 euro.)
Biến thể từ gần giống
  • Déductible (adj): Có thể khấu trừ.
    • Ces dépenses sont déductibles. (Những khoản chi này có thể khấu trừ.)
  • Déduction (n): Sự khấu trừ; sự suy luận, kết luận.
    • Faire une déduction logique. (Đưa ra một suy luận logic.)
  • Déductif, déductive (adj): (Thuộc về) suy diễn.
    • Un raisonnement déductif. (Lập luận suy diễn.)
Từ đồng nghĩa
  • Khấu trừ: Soustraire, retrancher.
  • Suy ra: Conclure, inférer, induire.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào phổ biến cho "déduire" ngoài cấu trúc với giới từ "de" đã nêutrên.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "déduire".)

ngoại động từ
  1. khấu trừ.
    • Déduire des frais
      khấu trừ tiền phí tổn.
  2. suy ra.
    • Je déduis de là que
      từ đó tôi suy ra rằng.
  3. (từ ; nghĩa ) trình bày tỉ mỉ.