nouveau

tính từ
  1. mới; mới lạ
    • Livre nouveau
      sách mới
    • Mots nouveaux
      từ mới
    • Les nouveaux riches
      những người mới giàu
    • Les nouveaux venus
      những người mới đến
    • Nouvel an
      năm mới
    • Être nouveau dans une profession
      mới vào nghề
    • De nouveaux visages
      những khuôn mặt mới lạ
    • à nouveau
      lại nữa
    • de nouveau
      lại một lần nữa
    • de nouvelle date
      mới đây
danh từ giống đực
  1. cái mới
    • Il y a du nouveau dans cette affaire
      trong việc ấy cái mới
  2. người mới đến; học sinh mới

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "nouveau"