dévers

tính từ
  1. (từ , nghĩa ) nghiêng, không thẳng (tường, cột)
danh từ giống đực
  1. độ nghiêng (của mặt đường), độ chênh (của hai đường ray ở chỗ đường vòng)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

dévers
Le dévers de la route aide les voitures à prendre le virage en toute sécurité.