dévider

ngoại động từ
  1. tháo (chỉsót chỉ) ra cuộn lại thành cúi; tháo (chỉ con cúi) ra cuộn lại thành cuộn
    • Dévider des cocons
      kéo kén quay
  2. mở cuộn ra, tháo cuộn
    • Dévider une bobine
      tháo cuộn một bôbin
  3. lần (tràng hạt)
  4. (thân mật) nói lài nhài
    • Il en dévide, il en dévide, on ne peut le faire taire
      cứ lài nhài, lài nhài nói mãi, không sao ngăn lại được
    • dévider son écheveau, dévider son chapelet
      (thân mật) tuôn ra hết, nói ra hết

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa