dévider
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Ngoại động từ:
- Tháo, cuộn lại (chỉ, sợi): Hành động tháo sợi từ một cuộn, ống chỉ hoặc kén tằm và cuộn nó lại thành một cuộn khác theo cách có tổ chức.
- Mở ra, tháo ra (một cuộn): Hành động làm cho một vật được cuộn (như chỉ, dây) dài ra bằng cách kéo nó ra khỏi cuộn.
- (Nghĩa bóng, thân mật) Nói liên tục, nói dài dòng: Nói một cách đều đều, kéo dài và đôi khi nhàm chán, giống như hành động tháo một cuộn chỉ dài vô tận.
Ví dụ sử dụng
- Ngoại động từ:
- Elle dévide la laine de la pelote pour tricoter. (Cô ấy tháo sợi len từ cuộn ra để đan.)
- Autrefois, on dévidait les cocons de vers à soie à la main. (Ngày xưa, người ta kéo kén tằm thành sợi bằng tay.)
- Arrête de dévider tes souvenirs d'enfance, on a compris ! (Đừng có lải nhải kể chuyện tuổi thơ nữa, chúng tôi hiểu rồi!)
Các cách sử dụng nâng cao
- Dévider son écheveau (nghĩa bóng): Tuôn ra hết, kể ra hết một câu chuyện dài, thường là những tâm sự, phiền muộn.
- Elle a dévidé son écheveau pendant des heures au téléphone. (Cô ấy đã trút hết tâm sự trong nhiều giờ đồng hồ qua điện thoại.)
- Dévider son chapelet (nghĩa bóng): Kể lể, liệt kê một loạt sự việc, lời phàn nàn hoặc tội lỗi (giống như lần tràng hạt).
- Il nous a dévidé son chapelet de griefs contre son patron. (Anh ta đã kể ra một tràng những điều bất bình với ông chủ của mình.)
Biến thể và từ gần giống
- Dévidoir (danh từ giống đực): Cái guồng quay tơ, dụng cụ để tháo và cuộn chỉ.
- Dévidage (danh từ giống đực): Hành động tháo, cuộn chỉ; sự kéo sợi.
Từ đồng nghĩa
- Dérouler: Tháo cuộn, mở ra (nghĩa đen). (Tháo cuộn phim.)
- Défaire: Tháo ra, cởi ra. (Tháo một cuộn chỉ rối.)
- Débiter (nghĩa bóng): Tuôn ra, nói ra một mạch. (Tuôn ra một tràng dối trá.)
Từ trái nghĩa
- Enrouler: Cuộn lại, quấn lại.
- Embobiner: Cuộn vào ống, cuộn chỉ (nghĩa đen); lừa phỉnh (nghĩa bóng).
- Se taire: Im lặng, ngừng nói.
ngoại động từ
- tháo (chỉ ở sót chỉ) ra cuộn lại thành cúi; tháo (chỉ con cúi) ra cuộn lại thành cuộn
- Dévider des coconskéo kén quay tơ
- mở cuộn ra, tháo cuộn
- Dévider une bobinetháo cuộn một bôbin
- lần (tràng hạt)
- (thân mật) nói lài nhài
- Il en dévide, il en dévide, on ne peut le faire taireNó cứ lài nhài, lài nhài nói mãi, không sao ngăn lại được
- dévider son écheveau, dévider son chapelet(thân mật) tuôn ra hết, nói ra hết