dévoyer

ngoại động từ
  1. (văn học) làm cho lầm lạc, làm cho sa đoạ
  2. (đường sắt) cho chạy sai đường
  3. (xây dựng) làm nghiêng (đi)
    • Dévoyer un tuyau de cheminée
      làm nghêng một ống khói

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "dévoyer"