devoir

/'devwɑ:/
ngoại động từ
  1. nợ
    • Devoir mille francs
      nợ một nghìn frăng
  2. nhờ
    • Devoir la vie à quelqu'un
      nhờ ai sống
  3. bổn phận phải
    • Un enfant doit le respect à ses parents
      con bổn phận tôn kính cha mẹ
    • On doit respecter les vieillards
      người ta phải kính trọng người già
  4. chắc là, có lẽ
    • Il doit être marié déjà
      có lẽ hắn đã vợ rồi, chắc là hắn đã vợ rồi
    • devoir de
      nhờ có...
    • Je lui dois d'être encore de ce monde
      nhờ có ông ấy tôi còn sống
    • devoir tribut
      (từ , nghĩa ) không tránh được
    • Une femme doit toujours tribut à la mode
      phụ nữ bao giờ cũng không tránh được mốt
    • dussé-je
      tôi phải
    • dût-il
      phải
    • n'en devoir guère
      không kém, không thua
danh từ giống đực
  1. bổ phận, nghĩa vụ, nhiệm vụ
  2. bài làm (của học sinh)
  3. (số nhiều) lời chào hỏi, lời thăm hỏi
    • Aller rendre ses devoirs à quelqu'un
      đi chào hỏi ai, đến thăm hỏi ai
    • derniers devoirs
      tang lễ
    • devoir conjugal
      nghĩa vợ chồng
    • devoir filial
      đạo làm con
    • se mettre en devoir de
      chuẩn bị để

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "devoir"

devoir
Un élève fait ses devoirs à la maison.