dìu

  1. đg. 1 Giúp cho vận động di chuyển được bằng cách để cho dựa vào mình đưa đi. Dìu người ốm về phòng. Dìu bạn bơi vào bờ. Canô dìu thuyền ngược dòng sông. 2 (id.). Giúp cho tiến lên được theo cùng một hướng với mình. Thợ dìu thợ mới.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Proverbs and Idioms

dìu
Một người bạn dìu người bị thương đi về phía chiếc lều.