effet

Học thuật
Thân thiện
effet

L'effet de la pluie sur les plantes est très visible.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Hiệu quả, kết quả: Hậu quả hoặc kết quả trực tiếp xuất phát từ một nguyên nhân.
    • Tác dụng, hiệu lực: Ảnh hưởng hoặc tác động một sự vật, sự việc tạo ra.
    • Ấn tượng: Cảm giác hoặc nhận thức mạnh mẽ do một thứ đó gây ra.
    • (Vậthọc) Hiệu ứng: Một hiện tượng tự nhiên đặc biệt được quan sát thấy.
    • (Thể dục thể thao) Cách xoáy bóng: Sự xoáy được tạo ra trên quả bóng khi đánh.
    • Sự thực hiện: Hành động làm cho một điều đó xảy ra hoặc hiệu lực.
    • (Kinh tế) Kỳ phiếu: Một loại chứng từ giá, hứa trả một số tiền nhất định.
    • (Thường số nhiều) Điệu bộ: Cử chỉ, hành động chủ ý để gây ấn tượng.
    • (Số nhiều) Quần áo: Trang phục, y phục.
    • (Số nhiều; luật pháp, pháp lý; từ hiếm, nghĩa ít dùng) Của cải: Tài sản, vật sở hữu.
Ví dụ sử dụng
  • Hiệu quả, kết quả:
    • La cause et l'effet sont liés. (Nguyên nhân kết quả liên hệ với nhau.)
  • Tác dụng, hiệu lực:
    • L'effet de ce médicament est rapide. (Tác dụng của loại thuốc này rất nhanh.)
  • Ấn tượng:
    • Ce tableau produit un effet saisissant. (Bức tranh này tạo ra một ấn tượng mạnh mẽ.)
  • (Vậthọc) Hiệu ứng:
    • L'effet de serre réchauffe la planète. (Hiệu ứng nhà kính đang làm nóng hành tinh.)
  • (Kinh tế) Kỳ phiếu:
    • Il a émis un effet de commerce. (Ông ấy đã phát hành một thương phiếu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • À cet effet: mục đích ấy, nhằm mục đích đó.
    • Une réunion a été organisée à cet effet. (Một cuộc họp đã được tổ chức nhằm mục đích đó.)
  • À l'effet de: Cốt để, với mục đích là.
    • Il a pris la parole à l'effet de clarifier la situation. (Ông ấy đã lên tiếng cốt để làm sáng tỏ tình hình.)
  • En effet:
    • Thực tế, quả nhiên: Dùng để xác nhận hoặc giải thích điều vừa nói.
      • Il est compétent. En effet, il a beaucoup d'expérience. (Anh ấy rất năng lực. Quả thực, anh ấy rất nhiều kinh nghiệm.)
    • Vì chưng: Dùng để đưa ra lý do (văn chương, trang trọng).
      • Je ne sortirai pas, en effet il pleut. (Tôi sẽ không ra ngoài, vì chưng trời đang mưa.)
  • Pour cet effet: Để đạt mục đích ấy.
    • Les fonds nécessaires ont été débloqués pour cet effet. (Các khoản tiền cần thiết đã được giải ngân để đạt mục đích ấy.)
Biến thể từ liên quan
  • Effet de commerce (kinh tế): Thương phiếu (một loại chứng từ giá trong thương mại).
  • Effet secondaire: Tác dụng phụ.
    • Ce traitement a des effets secondaires. (Phương pháp điều trị này những tác dụng phụ.)
Từ đồng nghĩa
  • Résultat: Kết quả.
  • Conséquence: Hậu quả.
  • Impact: Tác động, ảnh hưởng.
  • Impression: Ấn tượng.
Cụm từ cố định
  • Faire l'effet de: Cho ấn tượng là, gây cảm giác là.
    • Cela fait l'effet d'une bonne nouvelle. (Điều đó gây cảm giácmột tin tốt.)
  • Faire des effets / Faire des effets de: Phô trương, khoe khoang.
    • Il aime faire des effets d'érudition. (Anh ta thích khoe khoang sự uyên bác của mình.)
effet

L'effet de la pluie sur les plantes est très visible.

danh từ giống đực
  1. hiệu quả, kết quả
    • La cause et l'effet
      nguyên nhân kết quả
  2. tác dụng, hiệu lực
    • Effet de l'éducation
      tác dụng của giáo dục
    • Effet biologique
      tác dụng sinh học
    • Effet frigorifique
      tác dụng làm lạnh
    • Effet radio -actif
      tác dụng phóng xạ
    • Effet létal
      tác dụng gây tử vong
  3. ấn tượng
    • Effet d'un tableau
      ấn tượng của bức tranh
  4. (vậthọc) hiệu ứng
    • Effet Edison
      hiệu ứng E-đi-xon
    • Effet calorifique
      hiệu ứng nhiệt
    • Effet explosif
      hiệu ứng nổ
    • Effet magnéto -optique
      hiệu ứng quang-từ
    • Effet parasite
      hiệu ứng nhiễu
  5. (thể dục thể thao) cách xoáy bóng
  6. sự thực hiện
    • Mettre à effet
      thực hiện
  7. (kinh tế) tài chính kỳ phiếu
  8. (thườmg số nhiều) điệu bộ
  9. (số nhiều) quần áo
  10. (số nhiều; luật pháp, pháp lý; từ hiếm, nghĩa ít dùng) của cải
    • à cet effet
      mục đích ấy
    • à l'effet de
      cốt để
    • en effet
      thực tế, quả nhiên
    • effet de commerce
      (kinh tế) tài chính thương phiếu
    • faire l'effet de
      cho ấn tượng là, gây cảm giác
    • faire des effets de
      phô trương, khoe khoang
    • Faire des effets d'érudition
      khoe khoang học vấn uyên bác
    • pour cet effet
      để đạt mục đích ấy