effet

danh từ giống đực
  1. hiệu quả, kết quả
    • La cause et l'effet
      nguyên nhân kết quả
  2. tác dụng, hiệu lực
    • Effet de l'éducation
      tác dụng của giáo dục
    • Effet biologique
      tác dụng sinh học
    • Effet frigorifique
      tác dụng làm lạnh
    • Effet radio -actif
      tác dụng phóng xạ
    • Effet létal
      tác dụng gây tử vong
  3. ấn tượng
    • Effet d'un tableau
      ấn tượng của bức tranh
  4. (vậthọc) hiệu ứng
    • Effet Edison
      hiệu ứng E-đi-xon
    • Effet calorifique
      hiệu ứng nhiệt
    • Effet explosif
      hiệu ứng nổ
    • Effet magnéto -optique
      hiệu ứng quang-từ
    • Effet parasite
      hiệu ứng nhiễu
  5. (thể dục thể thao) cách xoáy bóng
  6. sự thực hiện
    • Mettre à effet
      thực hiện
  7. (kinh tế) tài chính kỳ phiếu
  8. (thườmg số nhiều) điệu bộ
  9. (số nhiều) quần áo
  10. (số nhiều; luật pháp, pháp lý; từ hiếm, nghĩa ít dùng) của cải
    • à cet effet
      mục đích ấy
    • à l'effet de
      cốt để
    • en effet
      thực tế, quả nhiên
    • effet de commerce
      (kinh tế) tài chính thương phiếu
    • faire l'effet de
      cho ấn tượng là, gây cảm giác
    • faire des effets de
      phô trương, khoe khoang
    • Faire des effets d'érudition
      khoe khoang học vấn uyên bác
    • pour cet effet
      để đạt mục đích ấy

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "effet"

effet
L'effet de la pluie sur les plantes est très visible.