affût

danh từ giống đực
  1. chỗ rình, chỗ mai phục
    • Être/se mettre à l'affût
      rình
    • "Une araignée à l'affût" (Mart. du G.)
      con nhện đang mai phục
    • Il est à l'affût de la moindre erreur
      hắn đang rình chờ sai sót nhỏ nhặt nhất
  2. (quân sự) giá súng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

affût
Un chasseur est à l'affût derrière un arbre.