effeuiller

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Vặt (cây, cành): Hành động dùng tay để tách loại bỏ khỏi một cây hoặc cành cây.
    • Vặt cánh (hoa): Hành động dùng tay để tách rút từng cánh hoa ra khỏi bông hoa, thường làm cho hoa tàn dần.
Ví dụ sử dụng
  • (Người làm vườn vặt những cành cây khô.)
  • ( ấy vặt cánh hoa cúc nói "anh ấy yêu tôi, một chút, rất nhiều...".)
  • (Để pha loại trà thảo mộc này, trước tiên phải vặt cây xạ hương.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Effeuiller la marguerite": Vặt cánh hoa cúc (một trò chơi tình yêu truyền thống, vặt từng cánh hoa để đếm "yêu/không yêu").
    • Les enfants effeuillent la marguerite dans la cour de récréation. (Bọn trẻ vặt cánh hoa cúc trong sân chơi.)
  • "Effeuiller un artichaut": Tách ăn từng của một cây atisô (một cách ăn phổ biến).
    • On effeuille l'artichaut pour manger la base charnue de chaque feuille. (Người ta tách atisô để ăn phần thịtgốc mỗi chiếc .)
Biến thể từ gần giống
  • Effeuillage (danh từ): Hành động vặt , vặt cánh hoa; cũng có thể chỉ mùa thu hoạch (chè, thuốc lá).
    • L'effeuillage des roses est une tâche minutieuse. (Việc vặt cánh hoa hồngmột công việc tỉ mỉ.)
  • Éplucher (ngoại động từ): Gọt vỏ, lột vỏ (rau củ, quả). Khác với "effeuiller" là bỏ /cánh hoa.
  • Défolier (ngoại động từ): Làm rụng (thường trên quy mô lớn hoặc do tác nhân hóa học).
Từ đồng nghĩa
  • Ôter les feuilles/pétales: Lấy đi những chiếc /cánh hoa.
  • Détacher les pétales: Tách những cánh hoa ra.
Các cụm từ liên quan
  • S'effeuiller (động từ phản thân): Tự rụng , tự rụng cánh (dùng cho cây, hoa).
    • À l'automne, les arbres s'effeuillent. (Vào mùa thu, cây cối tự rụng .)
    • La rose s'effeuille lentement dans le vase. (Bông hồng tự rụng cánh từ từ trong bình.)
ngoại động từ
  1. vặt
    • Effeuiller une plante
      vặt một cây
  2. vặt cánh (hoa)
    • Effeuiller une rose
      vặt cánh hoa hồng

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "effeuiller"