election

/i'lekʃn/
Học thuật
Thân thiện
election

The citizens cast their votes in the election.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cuộc bầu cử, sự bầu cử: Một quá trình chính thức trong đó mọi người bỏ phiếu để chọn một người hoặc một nhóm người cho một vị trí, chức vụ hoặc để quyết định một vấn đề nào đó.
    • Sự lựa chọn, sự chọn lựa: Hành động lựa chọn một thứ đó một cách chủ ý cân nhắc.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The presidential election is held every four years. (Cuộc bầu cử tổng thống được tổ chức bốn năm một lần.)
    • The election results were announced on national television. (Kết quả bầu cử đã được công bố trên truyền hình quốc gia.)
    • Her election to the board of directors was unanimous. (Việc ấy được bầu vào hội đồng quản trị nhất trí.)
    • Making a career is a matter of personal election. (Lựa chọn nghề nghiệp vấn đề của sự lựa chọn cá nhân.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to stand for election": ra ứng cử.

    • She decided to stand for election as a city councilor. ( ấy quyết định ra ứng cử chức nghị viên thành phố.)
  • "to win/lose an election": thắng/thua trong một cuộc bầu cử.

    • The incumbent mayor won the election by a narrow margin. (Thị trưởng đương nhiệm thắng cử với cách biệt sít sao.)
  • "election campaign": chiến dịch vận động tranh cử (được liệt kê riêng dưới đây).

Biến thể từ gần giống
  • Electoral (adj): thuộc về bầu cử.

    • The electoral system needs reform. (Hệ thống bầu cử cần cải cách.)
  • Electorate (n): toàn thể cử tri.

    • The electorate will make their decision next month. (Cử tri sẽ đưa ra quyết định của họ vào tháng tới.)
  • Electioneer (v): vận động tranh cử.

    • Politicians are busy electioneering before the vote. (Các chính trị gia đang bận rộn vận động tranh cử trước ngày bỏ phiếu.)
  • Election campaign (n): chiến dịch vận động tranh cử.

    • The election campaign was intense and expensive. (Chiến dịch vận động tranh cử rất căng thẳng tốn kém.)
Từ đồng nghĩa
  • Vote (n): cuộc bỏ phiếu, sự bỏ phiếu.
  • Poll (n): cuộc bỏ phiếu, cuộc thăm dò ý kiến (thường dùng cho một nhóm cụ thể hoặc thăm dò).
  • Selection (n): sự lựa chọn, sự tuyển chọn (nghĩa chung hơn, không nhất thiết liên quan đến bỏ phiếu).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ danh từ "election". Các cụm từ liên quan thường danh từ ghép hoặc cụm động từ với "elect").

Thành ngữ liên quan
  • "A foregone conclusion": Một kết quả đã được dự đoán trước, một điều chắc chắn sẽ xảy ra (thường dùng khi kết quả bầu cử đã rõ ràng từ trước).
    • His victory in the election was a foregone conclusion. (Chiến thắng của ông ta trong cuộc bầu cử điều đã được biết trước.)
election

The citizens cast their votes in the election.

danh từ
  1. sự chọn
  2. sự bầu cử; cuộc tuyển cử
    • a general election
      cuộc tổng tuyển cử
  3. (tôn giáo) sự chọn lên thiên đường