electron

/i'lektrɔn/
Học thuật
Thân thiện
electron

A scientist observes the path of an electron in a cloud chamber.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Electron, điện tử: Một hạt hạ nguyên tử cơ bản, mang điện tích âm một thành phần cơ bản của nguyên tử, quay xung quanh hạt nhân. Electron đóng vai trò quan trọng trong hầu hết các hiện tượng điện, từ hóa học.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • An electron has a negative charge. (Một electron mang điện tích âm.)
    • The flow of electrons through a wire creates an electric current. (Dòng electron chạy qua dây dẫn tạo ra dòng điện.)
    • In chemical bonds, electrons are shared or transferred between atoms. (Trong liên kết hóa học, các electron được chia sẻ hoặc chuyển giao giữa các nguyên tử.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Free electron": electron tự do, electron không liên kết với một nguyên tử cụ thể.

    • Metals conduct electricity well because they have many free electrons. (Kim loại dẫn điện tốt chúng nhiều electron tự do.)
  • "Valence electron": electron hóa trị, electronlớp ngoài cùng của nguyên tử, quyết định tính chất hóa học.

    • The number of valence electrons determines an element's reactivity. (Số lượng electron hóa trị quyết định độ hoạt động hóa học của một nguyên tố.)
Biến thể từ gần giống
  • Electronic (adj): (thuộc về) điện tử, liên quan đến electron hoặc các thiết bị sử dụng dòng electron.

    • Electronic devices are everywhere. (Các thiết bị điện tử khắp mọi nơi.)
  • Electronics (n): ngành điện tử, khoa học nghiên cứu về dòng electron các ứng dụng của .

    • He studies electronics at university. (Anh ấy học ngành điện tửtrường đại học.)
Từ đồng nghĩa
  • Negatron (n): (từ , ít dùng) chỉ electron, nhấn mạnh điện tích âm của .
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ danh từ "electron")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "electron")

electron

A scientist observes the path of an electron in a cloud chamber.

danh từ
  1. Electron, điện tử