emaciate

/i'meiʃieit/
ngoại động từ
  1. làm gầy mòn, làm hốc hác
  2. làm bạc màu (đất
  3. làm úa (cây cối)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "emaciate"

emaciate
The patient began to emaciate during his long illness.