emaciated

/i'meiʃietid/
tính từ
  1. gầy mòn, hốc hác
  2. bạc màu (đất
  3. úa (cây cối)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ có nhắc đến "emaciated"

emaciated
A stray dog with an emaciated body searches for food near a trash can.