waste

/weist/
tính từ
  1. bỏ hoang, hoang vu (đất)
    • waste land
      đất hoang
    • to lie waste
      để hoang; bị bỏ hoang
  2. bị tàn phá
    • to lay waste
      tàn phá
  3. bỏ đi, vô giá trị, không dùng nữa, bị thải đi
    • waste gas; waste steam
      khí thừa
    • waste paper
      giấy lộn, giấy vứt đi
    • waste water
      nước thải, nước bẩn đổ đi
  4. vô vị, buồn tẻ
    • the waste periods of history
      những thời kỳ vô vị của lịch sử
danh từ
  1. sa mạc; vùng hoang vu, đất hoang
    • the wastes of the Sahara
      sa mạc Xa-ha-ra
  2. rác rưởi; thức ăn thừa
  3. (kỹ thuật) vật thải ra, vậtgiá trị không dùng nữa
    • printing waste
      giấy in còn lại; giấy vụn sau khi đóng sách
  4. sự phung phí, sự lãng phí; sự hao phí
    • it's a sheer waste of time
      thật chỉ phí thì giờ
    • to run (go) to waste
      uổng phí đi
    • to prevent a waste of gas
      để ngăn ngừa sự hao phí hơi đốt
ngoại động từ
  1. lãng phí
    • to waste one's time
      lãng phí thì giờ
    • to waste one's words
      nói uổng lời
    • waste not, want not
      không phung phí thì không túng thiếu
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bỏ qua, để lỡ
    • to waste one's chance
      để lỡ cơ hội
  3. bỏ hoang (đất đai)
  4. tàn phá
  5. làm hao mòn dần
    • a wasting disease
      một bệnh làm hao mòn sức khoẻ
  6. (pháp ) làm hư hỏng, làm mất phẩm chất (của vật )
nội động từ
  1. lãng phí, uổng phí
    • don't let water waste
      đừng để nước chảy phí đi
  2. hao mòn
    • to waste away
      gầy mòn ốm yếu đi
  3. (từ cổ,nghĩa cổ) trôi qua (ngày, tháng...)
    • the day wastes
      ngày trôi qua

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống