embarquement

danh từ giống đực
  1. sự đáp tàu, sự xuống thuyền
    • Embarquement de marchandises
      sự xếp hàng lên tàu
  2. sự đăng ký (thủy thủ, hành khách) vào sổ tàu
  3. (nghĩa rộng) sự xếp lên toa (xe lửa)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "embarquement"

embarquement
Les passagers font la queue pour l'embarquement à la porte de l'avion.