implant

/im'plɑ:nt/
ngoại động từ
  1. (+ in) đóng sâu vào, cắm chặt vào
  2. ghi khắc, in sâu (vào tâm trí...); gây, làm nhiễm (những thói quen)
    • to implant ideas in the mind
      in sâu những tư tưởng vào trí óc
    • deeply implanted hatred
      mối thù ghi xương khắc cốt
  3. (từ hiếm,nghĩa hiếm) trồng
  4. (y học) cấy dưới da
danh từ
  1. (y học) cấy
  2. ống phóng xạ (chữa ung thư...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "implant"

Từ có nhắc đến "implant"

implant
A dentist implants a new tooth in a patient's gum.