engraft

/in'grɑ:ft/
ngoại động từ
  1. (thực vật học); (y học) ghép (cây, da...)
  2. ghép vào, lồng vào
  3. thêm (râu ria...) vào
  4. làm thấm nhuần (nguyên tắc...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

engraft
The gardener engrafts a branch onto the fruit tree.