imbed

/im'bed/ Cách viết khác : (imbed) /im'bed/
ngoại động từ
  1. ấn vào, đóng vào, gắn vào
  2. ghi vào (trí nhớ)
    • that day is embedded for ever in my recollection
      ngày đó mâi mâi được ghi vào trong ký ức của tôi, tôi mâi mâi nhớ ngày hôm đó
  3. ôm lấy, bao lấy

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

imbed
The jeweler carefully imbeds a small diamond into the gold ring.