plant

/plɑ:nt/
danh từ
  1. thực vật, cây (nhỏ)
  2. sự mọc
    • in plant
      đang mọc lên
    • to lose plant
      chết lụi
    • to miss plant
      không nẩy mầm được
  3. dáng đứng, thế đứng
  4. máy móc, thiết bị (của một nhà máy); nhà máy ((thường) công nghiệp nặng)
  5. (từ lóng) người gài vào (một tổ chức nào để làm tay trong); vật gài bí mật (vào nơi nào như bom, máy ghi âm...)
ngoại động từ
  1. trồng, gieo
    • to plant a tree
      trồng cây
    • to plant seeds
      gieo hạt
    • to plant a field with rice
      trồng lúa trên một mảnh ruộng
  2. cắm, đóng chặt xuống (cọc...)
  3. động từ phân thân to plant oneself đứng (ở một chỗ nào để quan sát, dò xét...)
  4. thả (cá con... xuống ao )
  5. di (dân) đến ở... đưa (người) đến ở...
    • to plant people in a districk; to plant a districk with people
      di dân đếnmột vùng
  6. thiết lập, thành lập, đặt (một thành phố, ngôi chùa...)
  7. gài (người...) lại làm tay trong; đặt (lính gác...), gài (bom, máy ghi âm...)
  8. gieo (ý nghĩ...)
    • to plant an idea in someone's mind
      gieo một ý nghĩ vào đầu ai
  9. bắn, giáng, ném, đâm...
    • to plant a bullet in the target
      bắn một viên đạn vào bia
    • to plant a blow on...
      giáng một đòn vào...
  10. bỏ rơi
    • to find oneself planted on a desert island
      thấy mình bị bỏ rơi trên một đảo hoang
  11. chôn (ai)
  12. (từ lóng) giấu, oa trữ (hàng ăn cắp...)
  13. (từ lóng) bỏ (cát vàng, quặng khoáng chất...) vào mỏ (để đánh lừa người định mua mỏ trữ lượng cao)
  14. (từ lóng) tính (mưu kế lừa đảo)

Idioms

  • to plant out
    cấy, chuyển (ở chậu...) xuống đất
  • to plant oneself on someone
    ở lì mãi nhà ai

Khám phá thêm

Các từ liên quan

plant
A gardener carefully plants a young seedling in a small pot.