embellir

ngoại động từ
  1. làm cho đẹp ra
  2. (nghĩa bóng) tô điểm; tô vẽ
    • Embellir la façade de la maison
      tô điểm mặt trước nhà
    • Embellir la vérité
      tô vẽ sự thật
nội động từ
  1. đẹp ra
    • Cette jeune fille embellit de jour en jour
      cô gái ấy ngày càng đẹp ra

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "embellir"