emballeur

danh từ
  1. người đóng hàng, người bọc hàng, công nhân bao bì
  2. (từ , nghĩa ) kẻ đánh lừa, kẻ nói phượu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

emballeur
L'emballeur prépare soigneusement les colis pour l'expédition.