embout

danh từ giống đực
  1. đầu bịt (cán, ô, gậy)
  2. đầu cắm kim
    • Embout d'une serigue
      đầu cắm kim của ống tiêm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

embout
L'infirmière fixe un nouvel embout sur la seringue.