employed

Adjective
  1. được dùng
  2. được tuyển dụng, việc làm (đặc biệt một công việc được trả lương theo tuần hay theo tháng)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "employed"

employed
A young woman is employed as a librarian at the city library.