unemployed

/'ʌnim'plɔid/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không việc làm, thất nghiệp: Dùng để mô tả một người trong độ tuổi lao động, khả năng mong muốn làm việc nhưng hiện không một công việc được trả lương.
    • Không được sử dụng, không dùng đến: (Nghĩa ít phổ biến hơn) Mô tả một thứ đó (như tài nguyên, thời gian) không được sử dụng hoặc không hoạt động.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • He has been unemployed for six months since the factory closed. (Anh ấy đã thất nghiệp được sáu tháng kể từ khi nhà máy đóng cửa.)
    • The government released new data on the unemployed population. (Chính phủ công bố dữ liệu mới về dân số không việc làm.)
    • Her skills remained unemployed in her current role. (Kỹ năng của ấy vẫn không được sử dụng trong vai trò hiện tại.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the unemployed" (Danh từ số nhiều, chỉ nhóm người): Dùng với mạo từ "the" để chỉ toàn bộ nhóm người đang thất nghiệp, được coi như một danh từ tập hợp.
    • Policies should focus on helping the unemployed find new jobs. (Các chính sách nên tập trung vào việc giúp những người thất nghiệp tìm việc làm mới.)
Biến thể từ gần giống
  • Unemployment (Danh từ): Tình trạng thất nghiệp; tỷ lệ thất nghiệp.
    • The unemployment rate is a key economic indicator. (Tỷ lệ thất nghiệp một chỉ số kinh tế quan trọng.)
  • Jobless (Tính từ): Đồng nghĩa với "unemployed" (không việc làm).
    • A jobless graduate. (Một cử nhân thất nghiệp.)
Từ đồng nghĩa
  • Out of work: Không việc làm.
  • Jobless: Thất nghiệp.
  • Between jobs: (Cách nói nhẹ nhàng, tạm thời) Đang chuyển tiếp giữa các công việc.
Từ trái nghĩa
  • Employed: việc làm, được thuê.
  • Working: Đang làm việc.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verbs phổ biến trực tiếp với "unemployed" tính từ. Các cụm từ thường liên quan đến động từ "employ").

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến trực tiếp với từ "unemployed").

tính từ
  1. không dùng, không được sử dụng
  2. không việc làm, thất nghiệp

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "unemployed"