empoté

tính từ
  1. (thân mật) vụng về, hậu đậu
danh từ
  1. (thân mật) kẻ vụng về, kẻ hậu đậu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "empoté"

empoté
Un homme empoté renverse son verre d'eau sur la table.