enceinte

/Ỵ:ɳ'se:nt/
Học thuật
Thân thiện
enceinte

Une haute enceinte de pierre entoure le vieux château.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Tường bao, tường thành, hàng rào bao quanh: Chỉ một bức tường, một công trình hoặc một ranh giới liên tục được xây dựng để bao bọc, bảo vệ hoặc phân định một khu vực.
    • Khu vực được bao bọc, phạm vi bên trong: Chỉ toàn bộ không gian, diện tích nằm bên trong phạm vi được bao quanh bởi tường, hàng rào.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • L'enceinte du château est très ancienne. (Tường thành của lâu đài rất cổ.)
    • Il est interdit de stationner dans l'enceinte de l'école. (Cấm đỗ xe trong khuôn viên trường học.)
    • Les spectateurs doivent rester dans l'enceinte du stade. (Khán giả phảitrong khu vực sân vận động.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Dans l'enceinte de...": Trong phạm vi của..., bên trong khu vực của...

    • La réunion se tient dans l'enceinte du tribunal. (Cuộc họp được tổ chức trong phạm vi của tòa án.)
  • "Franchir l'enceinte": Vượt qua/vào bên trong tường bao/khu vực.

    • Personne ne peut franchir l'enceinte sans autorisation. (Không ai được vượt qua hàng rào/khu vực này không sự cho phép.)
Biến thể từ gần giống
  • Enceindre (động từ): Bao quanh, vây quanh.

    • Des remparts enceignent la vieille ville. (Những bức tường thành bao quanh khu phố cổ.)
  • Enclos (danh từ giống đực): Khu đất rào quanh (thường nhỏ hơn, như vườn, chuồng trại).

    • un enclos pour les moutons (một khu đất rào cho cừu)
Từ đồng nghĩa
  • Rempart: Tường thành, lũy (nhấn mạnh tính phòng thủ).
  • Clôture: Hàng rào, tường rào.
  • Périmètre: Chu vi, phạm vi, khu vực.
  • Enclave: Vùng đất được bao bọc (thường trong một lãnh thổ khác).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng phổ biến cho danh từ này trong tiếng Pháp)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "enceinte" với nghĩa danh từ này. Lưu ý: "enceinte" cũngmột tính từ có nghĩa là "có thai", đâymột từ hoàn toàn khác biệt.)

enceinte

Une haute enceinte de pierre entoure le vieux château.

danh từ giống cái
  1. cái vây quanh
    • Enceinte de murs
      tường vây quanh
    • Enceinte de montagnes
      núi vây quanh
  2. khoảng được vây quanh; bên trong
    • Pénétrer dans l'enceinte d'une ville
      vào trong một thành phố