enceinte

/Ỵ:ɳ'se:nt/
Học thuật
Thân thiện
enceinte

She is enceinte and resting in a comfortable chair.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Có thai, có mang: Trạng thái của một người phụ nữ đang mang thai, đặc biệt thường dùng để chỉ giai đoạn thai kỳ đã rõ ràng.
  2. Danh từ:

    • Tường thành, hàng rào bao quanh: Trong kiến trúc quân sự, chỉ bức tường hoặc công sự chính bao bọc một pháo đài, thành trì hoặc một khu vực kiên cố.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • The lady was visibly enceinte. (Người phụ nữ trông rõ ràng đang có thai.)
    • She is enceinte with her first child. ( ấy đang mang thai đứa con đầu lòng.)
  • Danh từ:

    • The old castle's enceinte is still standing after centuries. (Tường thành của lâu đài cổ vẫn đứng vững sau nhiều thế kỷ.)
    • Soldiers defended the inner enceinte of the fortress. (Binh lính phòng thủ vòng tường thành trong cùng của pháo đài.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Tính từ:

    • Từ này mang sắc thái trang trọng, cổ điển ít được dùng trong ngôn ngữ hàng ngày hiện đại. Các từ như "pregnant" phổ biến hơn.
    • Có thể dùng trong văn chương hoặc bối cảnh lịch sử để mô tả.
  • Danh từ:

    • Thuật ngữ chuyên ngành trong kiến trúc khảo cổ học, dùng để mô tả các công trình phòng thủ lịch sử.
    • Có thể chỉ toàn bộ khu vực được bao bọc bên trong bức tường thành chính.
Biến thể từ gần giống
  • Pregnant (adj): có thai (từ thông dụng hiện đại hơn).
  • Expecting (adj): đang mong chờ (một cách nói nhẹ nhàng, uyển ngữ về việc có thai).
  • Fortification (n): công sự, hệ thống phòng thủ (nghĩa rộng hơn, bao gồm cả enceinte).
  • Rampart (n): thành lũy, tường thành (một phần của enceinte).
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ: Pregnant, with child, expecting, gravid (trang trọng/y khoa).
  • Danh từ: Enclosure, surrounding wall, fortification wall, curtain wall.
Lưu ý
  • Đây một từ nguồn gốc từ tiếng Pháp, được sử dụng trong tiếng Anh.
  • Hai nghĩa (tính từ danh từ) hoàn toàn khác biệt không liên quan đến nhau về ngữ nghĩa. Ngữ cảnh yếu tố quyết định để hiểu nghĩa nào đang được sử dụng.
enceinte

She is enceinte and resting in a comfortable chair.

tính từ
  1. có chửa, có mang
danh từ
  1. (quân sự) hàng rào (quanh công sự)

Từ tương tự