enchâsser

ngoại động từ
  1. lắp vào, gắn vào
    • Enchâsser un diamant
      gắn viên kim cương vào
  2. (nghĩa bóng) xen vào
    • Enchâsser une citation
      xen vào một lời dẫn
  3. (tôn giáo) đặt vào hòm thánh tích
    • faire enchâsser
      (thân mật, mỉa mai) để mà thờ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "enchâsser"