encombré

tính từ
  1. tắc nghẽn
  2. ngổn ngang
  3. đầy ứ, ứ
    • Le marché est encombré
      chợhàng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

encombré
Le marché est encombré de chariots et de paniers.