endos

Học thuật
Thân thiện
endos

L'endos est écrit au dos de la lettre de change.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Lời ghi chuyển nhượng (vào mặt sau hối phiếu): "endos" là một thuật ngữ trong lĩnh vực tài chính thương mại, chỉ hành động nội dung ghi chép việc chuyển nhượng quyền sở hữu một hối phiếu, thường được thực hiện bằng cáchtên ghi chúmặt sau của tờ phiếu đó.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • L'endos de cette lettre de change est obligatoire pour la transmettre. (Lời ghi chuyển nhượng trên hối phiếu nàybắt buộc để chuyển nhượng .)
    • Il a vérifié la validité de l'endos avant d'accepter le paiement. (Anh ấy đã kiểm tra tính hợp lệ của lời ghi chuyển nhượng trước khi chấp nhận thanh toán.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Endos en blanc": Chuyển nhượng để trống (không ghi tên người thụ hưởng mới).

    • Un endos en blanc rend le titre négociable au porteur. (Một lời ghi chuyển nhượng để trống làm cho chứng từ có thể chuyển nhượng cho người cầm giữ.)
  • "Endos complet": Chuyển nhượng đầy đủ ( ghi rõ tên người thụ hưởng mới).

    • Pour plus de sécurité, il préfère un endos complet. (Để an toàn hơn, ông ấy thích một lời ghi chuyển nhượng đầy đủ.)
Biến thể từ gần giống
  • Endosser (động từ): Ký chuyển nhượng (ở mặt sau hối phiếu), đảm nhận, gánh vác.

    • La banque a refusé d'endosser le chèque. (Ngân hàng đã từ chốichuyển nhượng tờ séc.)
  • Endosseur (danh từ giống đực): Ngườichuyển nhượng.

  • Endossataire (danh từ giống đực/chung): Người được chuyển nhượng.
Từ đồng nghĩa
  • Cession par endossement: Sự chuyển nhượng bằng thủ tụchậu.
  • Signature au dos: Chữ ký ở mặt sau.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào phổ biến trực tiếp với danh từ "endos". Hành động liên quan thường sử dụng động từ "endosser".)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "endos".)

endos

L'endos est écrit au dos de la lettre de change.

danh từ giống đực
  1. lời ghi chuyển nhượng (vào mặt sau hối phiếu)