endosser

ngoại động từ
  1. khoác (lên lưng)
    • Endosser sa robe
      khoác áo dài
  2. chịu trách nhiệm, nhận trách nhiệm
    • Endosser les bêtises des autres
      chịu trách nhiệm về những việc bậy bạ của người khác
  3. (thương nghiệp) ghi chuyển nhượng (vào mặt sau hối phiếu), ký hậu, bối thự
  4. cong gáy (sách, khi đóng sách)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "endosser"

Từ có nhắc đến "endosser"