enflammé

tính từ
  1. cháy bừng, nảy lửa
    • Yeux enflammés
      mắt nảy lửa
  2. viêm tấy
    • Plaie enflammée
      nhọt viêm tấy
  3. hừng hực, bừng bừng
    • Enflammé de colère
      bừng bừng giận

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "enflammé"

enflammé
Ses yeux enflammés trahissaient une colère soudaine.