engagé

tính từ
  1. (kiến trúc) lẩn vào
    • Colonne engagée
      cột lẩn vào tường
  2. tự nguyện tòng quân
  3. tỏ thái độ rõ rệt (về chính trị)
danh từ giống đực
  1. người tự nguyện tòng quân, lính mộ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

engagé
Un soldat engagé marche avec détermination dans un uniforme.