engagement

/in'geidʤmənt/
danh từ giống đực
  1. (luật học, pháp lý) sự cầm
  2. sự cam kết; lời cam kết
    • Faire honneur à ses engagements
      giữ trọn lời cam kết
  3. sự tự nguyện tòng quân
  4. (quân sự) sự đưa vào chiến đầu; cuộc đụng độ
  5. (luật học, pháp lý) hợp đồng nhận việc; hợp đồng thuê người làm
  6. sự tỏ thái độ rõ rệt (về chính trị xã hội)
    • Engagement d'un érivain
      sự tỏ thái độ rõ rệt của một nhà văn
  7. cái khích lệ, điều cổ vũ
    • C'est un engagement à continuer
      đóđiều cổ vũ cứ tiếp tục
  8. (y học) sự lọt (khi ở cữ)
  9. (thể dục thể thao) sự giao bóng; giao bóng
  10. (thể dục thể thao) sự ghi tên thi đấu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "engagement"

Từ có nhắc đến "engagement"

engagement
Il a signé un engagement pour travailler dans cette entreprise pendant trois ans.