enjoin

/in'dʤɔin/
ngoại động từ
  1. khiến, bắt phải, ra lệnh, chỉ thị
    • to enjoin somebody to do something; to enjoin an action on somebody
      ra lệnh cho ai phải làm gì
    • to enjoin that some action must be taken
      chỉ thị bắt phải một hành động
    • to enjoin silence upon somebody; to enjoin somebody to be silent
      bắt ai phải im lặng
  2. (pháp ) ra lệnh cấm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "enjoin"

enjoin
The judge enjoins the company from polluting the river.