enlightened

/in'laitnd/
tính từ
  1. được làm sáng tỏ, được mở mắt
  2. được giải thoát khỏi sự ngu dốt, được giải thoát khỏi sự mê tín...

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "enlightened"

Từ có nhắc đến "enlightened"

enlightened
An enlightened student carefully considers the evidence before forming an opinion.