enlist

/in'list/
ngoại động từ
  1. tuyển (quân)
  2. tranh thủ, giành được (cảm tình, sự cộng tác...)
    • to enlist someone's sunport
      tranh thủ được sự ủng hộ của ai
nội động từ
  1. tòng quân, đi làm nghĩa vụ quân sự
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (+ in) binh nhì ((viết tắt) EM)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "enlist"

enlist
He decided to enlist in the army after graduation.