enrayer

ngoại động từ
  1. lắp nan hoa vào (bánh xe)
  2. làm tắc (súng...); làm kẹt, chặn (máy)
  3. dập tắt
    • Enrayer la grippe
      dập tắt bệnh cúm
  4. (nông nghiệp) mở luống cày (trên một đám ruộng)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "enrayer"

enrayer
Le médecin cherche à enrayer la propagation du virus.