entêté

tính từ
  1. cứng đầu cứng cổ, bướng bỉnh
    • Enfant entêté
      đứa bé bướng bỉnh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "entêté"

entêté
L'enfant entêté refuse de mettre son manteau.