entertainment

/,entə'teinmənt/
danh từ
  1. sự tiếp đãi; sự chiêu đãi; buổi chiêu đãi
  2. sự giải trí, sự tiêu khiển, sự vui chơi; cuộc biểu diễn văn nghệ
  3. sự nuôi dưỡng, sự ấp ủ (ảo tưởng, hy vọng, nghi ngờ, quan điểm...)
  4. sự hoan nghênh, sự tán thành (ý kiến, đề nghị...)

Idioms

  • entertainment allowances
    phụ cấp tiếp khách
  • entertainment tax
    thuế đánh vào các buổi biểu diễn văn nghệ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "entertainment"

Từ có nhắc đến "entertainment"

entertainment
People enjoy live entertainment at a theater.